Câu tiếng Anh có từ “limitless”
108 câu thật có từ limitless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: limitless nghĩa là vô hạn. limitless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without limits in extent or size or quantity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ limitless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Secondly I think a teacher should have an almost limitless amount of patience.
Từ trong câu: limitless, secondly, think, teacher, almost, amount, patience
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/Student Soapbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201294 (bản sửa đổi 4667889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As the limitless never ends, it follows that the thing which we have supposed should not be there.
Từ trong câu: limitless, never, end, follow, thing, suppose
Averroës, The Philosophy and Theology of Averroes. Nguồn: Project Gutenberg #65708. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, when people are soaring in the pure and limitless realms of fancy, should they stop short, as if they were impeded by facts?
Từ trong câu: realm, impede, limitless, soar, people, pure, fancy, stop
Various, The Century Illustrated Monthly Magazine (June 1913) Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #54545. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng limitless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| limitless expanse | 36 lần |
| limitless possibilities | 31 lần |
| seemingly limitless | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ limitless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ limitless trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ limitless hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ limitless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ limitless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ limitless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ limitless: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.