Câu tiếng Anh có từ “likeness”
191 câu thật có từ likeness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: likeness nghĩa là sự giống nhau. likeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: similarity in appearance or character or nature between persons or things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ likeness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Conclusively, ‘true art’ is determined by its intention, authenticity and likeness to reality.
Từ trong câu: likeness, true, art, determine, intention, authenticity, reality
«Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Truth and Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403753 (bản sửa đổi 3793362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Companies like The Walt Disney Company were cautious about allowing their content or likenesses to be replicated by such systems.
Từ trong câu: likeness, company, like, cautious, allow, content, replicate, system
«Lentis/AI Music, Creativity, and Intellectual Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470777 (bản sửa đổi 4634180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What that song is, it may not be described by no bodily likeness, for it is ghostly, and above all manner of imagination and reason.
Từ trong câu: ghostly, bodily, likeness, song, describe, above, manner, imagination
Henry, -1540? [Compiler] Pepwell, The Cell of Self-Knowledge : seven early English mystical treatises printed by Henry Pepwell in 1521. Nguồn: Project Gutenberg #4544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng likeness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| striking likeness | 188 lần |
| accidental likeness | 43 lần |
| family likeness | 537 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ likeness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ likeness trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ likeness hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ likeness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ likeness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ likeness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ likeness: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.