Câu tiếng Anh có từ “liberal”
315 câu thật có từ liberal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liberal nghĩa là tự do. liberal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing or characterized by broad-mindedness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liberal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Liberals want a large government, while the Tea Party and other groups want a smaller government.
Từ trong câu: liberal, want, large, government, tea, party, group, small
«History of the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101169 (bản sửa đổi 10952844). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Just this past November, four states, very liberal states, voted on this issue and my side lost all four of those votes.
Từ trong câu: liberal, past, november, four, state, vote, issue, side
«Supreme Court of the United States contemplates same-sex marriage», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=709308 (bản sửa đổi 4826873). · English Wikinews · CC BY 2.5
What nation would ever wish to go back to Prussian rule when it had once experienced the advantages of a liberal government?”
Từ trong câu: rule, nation, experienced, liberal, ever, wish, go, back
Emil Ludwig, Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #79253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liberal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| liberal arts | 418 lần |
| liberal allowance | 323 lần |
| liberal democrats | 239 lần |
| liberal education | 667 lần |
| liberal minded | 308 lần |
| liberal democrat | 127 lần |
| liberal party | 1.176 lần |
| liberal candidate | 134 lần |
| liberal professions | 95 lần |
| liberal democratic | 120 lần |
| liberal principles | 198 lần |
| liberal views | 187 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liberal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liberal trong kho câu?
- Kho câu có 315 câu có từ liberal hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liberal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liberal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liberal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liberal: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (26 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.