Câu tiếng Anh có từ “lemon”
184 câu thật có từ lemon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lemon nghĩa là chanh. lemon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: yellow oval fruit with juicy acidic flesh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lemon
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Morning lemons were never so badly needed; oranges would hardly suit the purpose--but they, too, were gone.
Từ trong câu: lemon, morning, never, badly, need, orange, hardly, suit
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The resulting solution would have the same total amount of sugar and lemon juice, but double the total volume.
Từ trong câu: lemon, result, solution, total, amount, sugar, juice, double
«General Chemistry/Properties of Solutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122432 (bản sửa đổi 4652490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lemon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lemon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lemon trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ lemon hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lemon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lemon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lemon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lemon: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.