Câu tiếng Anh có từ “leaven”
123 câu thật có từ leaven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leaven nghĩa là men. leaven là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to puff up with a leaven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leaven
Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)
Next we are bound to try to further its coming in the hearts of others, and so to promote its leavening society and national life.
Từ trong câu: leavening, next, bound, try, further, come, heart, other
Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture: the Acts. Nguồn: Project Gutenberg #8397. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If so, this will tend gradually toward increased production and purchasing power, as well as toward a leavening of social, political, and economic conditions of life.
Từ trong câu: leavening, tend, gradually, toward, increase, production, purchase, power
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It purports to be a sample of what is fermenting in the minds of large classes of young men of the present day, and leavening the whole mass of society.
Từ trong câu: leavening, sample, mind, large, class, young, man, present
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leaven
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pharisaical leaven | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leaven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leaven trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ leaven hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leaven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leaven gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leaven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leaven: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.