Câu tiếng Anh có từ “kilometre”
64 câu thật có từ kilometre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kilometre nghĩa là cây số. kilometre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to 1000 meters (or 0.621371 miles). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kilometre
Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)
Near Givors, at eight o'clock at night, within twenty kilometres of Lyons, the motor gave a weak asthmatic gasp, and stopped short.
Từ trong câu: gasp, motor, o'clock, kilometre, kilometer, near, eight, night
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The range from a few centimetres to metres in width, and up to several kilometres in length.
Phạm vi chiều rộng từ vài cm đến mét và chiều dài lên tới vài km.
Từ trong câu: width, centimeter, centimetre, length, metre, kilometre, kilometer, range
«HKDSE Geography/E1/Internal Processes and the Landscape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302204 (bản sửa đổi 3503147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has a length of seventeen kilometres, and an average slope of about six metres per kilometre.
Từ trong câu: meter, seventeen, per, slope, metre, kilometre, kilometer, length
John Ball, The geography and geology of south-eastern Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #73879. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Micromobility could play a significant role in this approach by fulfilling the first and last kilometres of a multimodal trip initiated through a MaaS provider.
Khả năng di chuyển vi mô có thể đóng một vai trò quan trọng trong phương pháp này bằng cách hoàn thành km đầu tiên và km cuối cùng của chuyến đi đa phương thức được bắt đầu thông qua nhà cung cấp MaaS.
Từ trong câu: play, provider, fulfill, approach, last, significant, kilometre, initiate
«Transportation Deployment Casebook/2024/Micromobility in Brisbane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465500 (bản sửa đổi 4376589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilometre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilometre trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ kilometre hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kilometre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilometre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilometre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilometre: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.