Câu tiếng Anh có từ “kidney”
138 câu thật có từ kidney hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kidney nghĩa là thận. kidney là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two bean-shaped excretory organs that filter wastes (especially urea) from the blood and excrete them and water in urine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kidney
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There are tongues, hams, bacon, kidneys, tripe, and marrow; and there are cream, milk, and marmalade.
Từ trong câu: kidney, marrow, tongue, ham, bacon, cream, milk
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 460 Volume 18, New Series, October 23, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And as an outlook on life there is nothing much to be said against it, provided the other man is of the same kidney.
Từ trong câu: kidney, outlook, life, nothing, much, provide, man
H. C. McNeile, The Man in Ratcatcher, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #49590. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kidney
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kidney
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kidney trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ kidney hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kidney xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kidney gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kidney?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kidney: can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.