E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “justification”

143 câu thật có từ justification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: justification nghĩa là sự biện minh. justification là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: something (such as a fact or circumstance) that shows an action to be reasonable or necessary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ justification

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The final goal of these presses is to find justification for the free dissemination of information.

    Từ trong câu: justification, final, goal, press, find, free, dissemination, information

    «SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Open Access Publishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273914 (bản sửa đổi 2361524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No justification was given to me, I got no notice from them, and there appears to be no recourse.

    Từ trong câu: recourse, justification, give, get, notice, appear

    «YouTube accounts of Scientology critics suspended», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104183 (bản sửa đổi 4830541). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • On any other hypothesis science as science has no justification whatever for its existence.

    Từ trong câu: hypothesis, existence, science, justification, whatever

    Paul Dahlke, Buddhism & science. Nguồn: Project Gutenberg #77146. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Apart from the mathematical proofs, our justifications are rarely infallible.

    Từ trong câu: infallible, apart, mathematical, proof, justification, rarely

    «Précis of epistemology/What is knowledge?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406897 (bản sửa đổi 4191416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng justification

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
doctrine of justification97 lần
ample justification49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ justification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ justification trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ justification hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ justification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ justification gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ justification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ justification: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.