Câu tiếng Anh có từ “justification”
142 câu thật có từ justification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: justification nghĩa là sự biện minh. justification là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: something (such as a fact or circumstance) that shows an action to be reasonable or necessary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ justification
The truth about his death, which is now published for the first time, is ample justification for what follows concerning him while still alive.
Từ trong câu: justification, truth, death, now, publish, first, time, ample
Charles Neufeld, A Prisoner of the Khaleefa: Twelve Years Captivity at Omdurman. Nguồn: Project Gutenberg #52226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An impartial witness, however, finds no difficulty in presenting apologies, which have some claims to be considered as a justification of their conduct.
Từ trong câu: impartial, justification, witness, however, find, difficulty, present, apology
Various, Continental Monthly, Vol. 4, No 3, September 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #27496. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To return to the calculator example, the mere fact that a calculator is reliable can function as justification for forming beliefs based on its outputs.
Từ trong câu: calculator, return, example, mere, fact, reliable, function, justification
«Justification», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng justification
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ justification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ justification trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ justification hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ justification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ justification gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ justification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ justification: Câu phủ định (19 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.