E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “justification”

142 câu thật có từ justification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: justification nghĩa là sự biện minh. justification là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: something (such as a fact or circumstance) that shows an action to be reasonable or necessary. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A special justification will be required before any greater sum may be retained as a deposit.

    Từ trong câu: justification, special, require, great, sum, retain, deposit

    «English Law/Contract/Termination and remedies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=222085 (bản sửa đổi 2529582). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A person in this case will make justification for not joining the unions rather than join.

    Từ trong câu: justification, person, case, make, join, union, rather

    «Motivation and emotion/Book/2019/Union membership motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252492 (bản sửa đổi 2765096). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Undoubtedly it will; but it is in this very fact that the justification of Homer lies.

    Từ trong câu: justification, undoubtedly, fact, lie

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will use this fact without justification (that is, without proof).

    Từ trong câu: justification, use, fact, proof

    «Algebra/Chapter 2/Real Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445103 (bản sửa đổi 4462956). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One more justification of specialization I will briefly mention, that it is necessary for the organization of society.

    Từ trong câu: justification, briefly, mention, necessary, organization, society

    George Herbert Palmer, The Teacher: Essays and Addresses on Education. Nguồn: Project Gutenberg #36774. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng justification

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • doctrine of justification97 lần
  • ample justification49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ justification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ justification trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ justification hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ justification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ justification gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ justification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ justification: Câu phủ định (19 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.