Câu tiếng Anh có từ “italicize”
68 câu thật có từ italicize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: italicize nghĩa là in nghiêng. italicize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: print in italics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ italicize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The essential changes (improvements?) made by Mr. Sawyer are in the words which we have Italicized.
Từ trong câu: italicize, essential, change, improvement, make, mr, word
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To do this is of course impossible, and the lines which I have italicized are mere closet description.
Từ trong câu: italicize, course, impossible, line, mere, closet, description
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The passage which I have italicized, from Mr. Lecky, is a very precious statement of his sagacious creed.
Từ trong câu: italicize, passage, mr, precious, statement
John Ruskin, Fors Clavigera (Volume 4 of 8) Letters to the workmen and labourers of Great Britain. Nguồn: Project Gutenberg #67544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the italicized words point to circumstances in which it might be difficult to say whether a given society is political and independent or not.
Từ trong câu: italicize, word, point, circumstance, difficult, whether, give, society
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng italicize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| italicize text | 190 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ italicize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ italicize trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ italicize hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ italicize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ italicize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ italicize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ italicize: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.