Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “italicize”

68 câu thật có từ italicize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: italicize nghĩa là in nghiêng. italicize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: print in italics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ italicize

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • On the page where they are voicing idiocy, there are six italicized words in the first column.

    Từ trong câu: italicize, page, voice, six, word, first, column

    Joseph Gilpin Pyle, The Little Cryptogram A Literal Application to the Play of Hamlet of the Cipher System of Mr. Ignatius Donnelly.. Nguồn: Project Gutenberg #46464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are italicized in the heading to distinguish the name and bring it out clearly; there is no need of such distinction in titles.

    Từ trong câu: italicize, head, distinguish, name, bring, out, clearly, need

    Charles A. Cutter, Rules for a Dictionary Catalogue U. S. Bureau of Education Special Report on Public Libraries: Part II, Third Edition. Nguồn: Project Gutenberg #59215. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is scarcely an exaggeration to say that there are three or four such italicized foreign words, French, Spanish, Latin, or Greek, on each and every page of these two volumes.

    Từ trong câu: italicize, scarcely, exaggeration, four, foreign, word, every, page

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng italicize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
italicize text190 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ italicize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ italicize trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ italicize hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ italicize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ italicize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ italicize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ italicize: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.