Câu tiếng Anh có từ “italicize”
68 câu thật có từ italicize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: italicize nghĩa là in nghiêng. italicize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: print in italics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ italicize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Extracted RDF data will be named in this specification as indicated by italicized text in parentheses.
Từ trong câu: italicize, extract, data, name, specification, indicate, text, parenthesis
«Automatic transformation of XML namespaces/RDF grammar trees», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164749 (bản sửa đổi 1762907). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Anchors will appear as red, italicized text.
Từ trong câu: italicize, anchor, appear, red, text
«Authoring Webpages/Adapting a webpage for visual browsers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6786 (bản sửa đổi 4046159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng italicize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| italicize text | 190 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ italicize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ italicize trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ italicize hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ italicize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ italicize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ italicize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ italicize: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.