Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “italicize”

68 câu thật có từ italicize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: italicize nghĩa là in nghiêng. italicize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: print in italics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ italicize

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Text can be bolded or italicized to place emphasis on a certain word or phrase.

    Từ trong câu: italicize, text, place, emphasis, certain, word, phrase

    «Using Wikibooks/Wiki-Markup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132231 (bản sửa đổi 4481934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Italicized text can be used for adding emphasis to text when making a point, E.g.

    Từ trong câu: italicize, text, use, add, emphasis, make, point

    «Using Wikibooks/Wiki-Markup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132231 (bản sửa đổi 4481934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can also just put two quotation marks before and after the text you want italicized.

    Từ trong câu: italicize, put, quotation, mark, text, want

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/How to Use This Book/Sample Wiki Article», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194269 (bản sửa đổi 4644549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The only comment an astronomer can make on this startling assertion is to repeat with emphasis the word italicized by Mr. Haliburton (or Mr. Blake?).

    Từ trong câu: italicize, comment, astronomer, make, startle, assertion, repeat, emphasis

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng italicize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
italicize text190 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ italicize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ italicize trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ italicize hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ italicize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ italicize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ italicize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ italicize: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.