Câu tiếng Anh có từ “italicize”
68 câu thật có từ italicize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ italicize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Italicize the names of specific games, just as one would specific movies, and books.
Từ trong câu: italicize, name, specific, game, movie, book
«History of video games/How to Contribute», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423145 (bản sửa đổi 4448658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The student would do well to take note of the italicized clause in the above quotation.
Từ trong câu: italicize, student, well, take, note, clause, above, quotation
G. R. S., 1863-1933 [Editor] Mead, Five Years of Theosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14378. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng italicize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| italicize text | 190 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ italicize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ italicize trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ italicize hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ italicize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ italicize: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.