Câu tiếng Anh có từ “invisible”
385 câu thật có từ invisible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invisible nghĩa là vô hình. invisible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impossible or nearly impossible to see. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invisible
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In this final area, the bugs follow an invisible set of walls shaped similar to an 'X' but with no centre.
Từ trong câu: invisible, final, area, bug, follow, set, wall, shape
«Chip's Challenge/Levels 81-100», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428888 (bản sửa đổi 4375203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But she had no idea where she had last put the book, and something told her that it was going to play her its usual trick and remain invisible.
Từ trong câu: invisible, play, trick, idea, last, put, book, something
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now these invisible barbers carefully gathered up the hair which was cut off and carried it away with them.
Từ trong câu: barber, now, invisible, carefully, gather, up, hair, cut
Anonymous, Mysteries of the Rosie Cross Or, the History of that Curious Sect of the Middle Ages, Known as the Rosicrucians; with Examples of their Pretensions and Claims as Set Forth in the Writings of Their Leaders and Disciples. Nguồn: Project Gutenberg #35350. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng invisible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| invisible foe | 99 lần |
| choir invisible | 63 lần |
| invisible foes | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invisible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invisible trong kho câu?
- Kho câu có 385 câu có từ invisible hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invisible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invisible gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 146 câu, rồi Bậc C1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invisible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invisible: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.