Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invisible”

383 câu thật có từ invisible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invisible nghĩa là vô hình. invisible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impossible or nearly impossible to see. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ invisible

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It looks like an invisible person is wearing a large coat, but there is no body or face inside.

    Từ trong câu: invisible, look, like, person, wear, large, coat, body

    «Anna Chromy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259327 (bản sửa đổi 10939524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng invisible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
invisible foe99 lần
choir invisible63 lần
invisible foes59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invisible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invisible trong kho câu?
Kho câu có 383 câu có từ invisible hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invisible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invisible gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 146 câu, rồi Bậc C1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invisible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invisible: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.