Câu tiếng Anh có từ “interviewer”
118 câu thật có từ interviewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interviewer nghĩa là người phỏng vấn. interviewer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who conducts an interview. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interviewer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Very naturally it struck the interviewer as "the finest and most beautiful of Mr. Hardie's utterances."
Từ trong câu: interviewer, naturally, strike, fine, beautiful, mr, utterance
G. W. Foote, Flowers of Freethought (Second Series). Nguồn: Project Gutenberg #30203. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The interviewer considers it the choicest thing in the story.
Từ trong câu: interviewer, consider, choice, thing, story
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My dear sir, the best interviewer is the best reader.”
Từ trong câu: interviewer, dear, sir, best, reader
Henry James, The Death of the Lion. Nguồn: Project Gutenberg #643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The trained interviewer can take a protean shape, and introduce himself under disguise of the most sympathetic friendship or the most urgent business.
Từ trong câu: interviewer, train, take, shape, introduce, himself, disguise, sympathetic
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An over-energetic, and painfully curious, Brushel is an interviewer who makes the stupidest headlines ever.
Là một người tràn đầy năng lượng và cực kỳ tò mò, Brushel là một người phỏng vấn luôn đưa ra những tiêu đề ngu ngốc nhất từ trước đến nay.
Từ trong câu: headline, interviewer, energetic, curious, make, stupid, ever
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433875 (bản sửa đổi 3927036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interviewer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interviewer trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ interviewer hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interviewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interviewer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interviewer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interviewer: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.