Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “interviewer”

118 câu thật có từ interviewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interviewer nghĩa là người phỏng vấn. interviewer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who conducts an interview. Xem trang từ điển đầy đủ

  • On the May side there was a trifling gain for the interviewers, but not much.

    Từ trong câu: interviewer, side, trifle, gain, much

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Interviewers and their interview questions were labeled as "patronizing", especially towards women.

    Từ trong câu: patronize, interviewer, interview, question, label, especially, toward, woman

    «Digital Media Concepts/Riot Games Gender Discrimination Controversy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278189 (bản sửa đổi 2474343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interviewer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interviewer trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ interviewer hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interviewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interviewer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interviewer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interviewer: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.