Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “interviewer”
118 câu thật có từ interviewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interviewer nghĩa là người phỏng vấn. interviewer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who conducts an interview. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interviewer
Here the interviewer will usually need to put some challenging or difficult questions to the interviewee.
Từ trong câu: interviewer, usually, need, put, challenge, difficult, question, interviewee
«Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There will be generally less than three interviewers in a panel.
Từ trong câu: interviewer, generally, less, panel
«Find Employment/Interviewing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82444 (bản sửa đổi 4627349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The interviewers will be chosen in our participants by their optional participation.
Từ trong câu: optional, participation, interviewer, choose, participant
«Methods in Human Computer Interaction/Quantitative/Compulsive Usage of Smartphones across Generations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361009 (bản sửa đổi 3115001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You never know when the interviewer will ask the receptionist the way your attitude was in the direction of them.
Bạn không bao giờ biết khi nào người phỏng vấn sẽ hỏi nhân viên lễ tân thái độ của bạn đối với họ như thế nào.
Từ trong câu: receptionist, never, know, interviewer, ask, way, attitude, direction
«Careers and Employment/Search Recommendations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=161539 (bản sửa đổi 1653196). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interviewer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interviewer trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ interviewer hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interviewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interviewer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interviewer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interviewer: Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.