Câu tiếng Anh có từ “instantaneously”
111 câu thật có từ instantaneously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instantaneously nghĩa là ngay lập tức. instantaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without any delay. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instantaneously
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The discovery of MPTP, which induces Parkinson symptoms virtually instantaneously, raised expectations that a single environmental toxin might be to blame.
Từ trong câu: instantaneously, discovery, induce, symptom, virtually, raise, expectation, single
«Progress and Prospects in Parkinson's Research/Magazine Section/Draft article 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137428 (bản sửa đổi 2389501). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We shall run no danger of an explosion; and it is necessary that our powder should take fire instantaneously in order that its mechanical effect may be complete.”
Từ trong câu: instantaneously, run, danger, explosion, necessary, powder, take, fire
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That he might lose no time by indecision, he selected a large pie upon which to pounce instantaneously.
Từ trong câu: select, pounce, instantaneously, lose, time, large, pie
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instantaneously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instantaneously trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ instantaneously hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instantaneously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instantaneously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instantaneously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instantaneously: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.