E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instantaneously”

106 câu thật có từ instantaneously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instantaneously nghĩa là ngay lập tức. instantaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without any delay. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instantaneously

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Today, people all over the world, are accessible nearly instantaneously, thanks in large part to the internet and personal blog spaces.

    Từ trong câu: instantaneously, today, people, world, accessible, nearly, thank, large

    «Advanced Interactive Media/Other Topics/Worldwide Interactivity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117050 (bản sửa đổi 3250351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Instantaneously he was behind the barred window, within the body there--the prisoner of state who had been shut away eleven years.

    Từ trong câu: instantaneously, behind, bar, window, body, prisoner, state, shut

    Mary Johnston, Michael Forth. Nguồn: Project Gutenberg #79418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instantaneously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instantaneously trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ instantaneously hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instantaneously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instantaneously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instantaneously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instantaneously: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.