E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instantaneously”

111 câu thật có từ instantaneously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instantaneously nghĩa là ngay lập tức. instantaneously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without any delay. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instantaneously

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • For a serpent thus situated, will coil himself up, and instantaneously darting forward his head, strike and bite whatever comes in his way.

    Từ trong câu: instantaneously, thus, situate, himself, up, forward, head, strike

    Johann Gottfried Haensel, Letters on the Nicobar islands, their natural productions, and the manners, customs, and superstitions of the natives with an account of an attempt made by the Church of the United Brethren, to convert them to Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #26781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This does not occur instantaneously, and pressure and density will vary in the media.

    Từ trong câu: density, instantaneously, occur, pressure, vary, media

    «Engineering Acoustics/Attenuation of Sound Waves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47042 (bản sửa đổi 3442538). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instantaneously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instantaneously trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ instantaneously hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instantaneously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instantaneously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instantaneously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instantaneously: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.