Câu tiếng Anh có từ “innocent”
438 câu thật có từ innocent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innocent nghĩa là vô tội. innocent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from evil or guilt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innocent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When our innocent boy was five years old Uncle Jacob actually went and got married and now he has three boys of his own.
Từ trong câu: five, innocent, actually, boy, year, old, uncle, go
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From this scene of innocent happiness I was taken to more than one sick-bed, for it soon became known that I carried medicines.
Từ trong câu: soon, bed, happiness, carry, known, sick, medicine, scene
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng innocent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innocent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innocent trong kho câu?
- Kho câu có 438 câu có từ innocent hoặc các dạng của từ, trích từ 336 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innocent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innocent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innocent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innocent: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (57 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.