Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infringement”

120 câu thật có từ infringement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infringement nghĩa là vi phạm. infringement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act that disregards an agreement or a right. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infringement

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They had just been found guilty of some paltry infringement of Persian etiquette.

    Từ trong câu: infringement, find, guilty

    Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The judge said the group had committed copyright infringement.

    Từ trong câu: infringement, judge, group, commit, copyright

    «Fred Rogers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10333 (bản sửa đổi 10938029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Religious toleration had been legally established, and the evangelical states were resolved to oppose the infringement of their rights.

    Từ trong câu: infringement, religious, legally, establish, state, resolve, oppose, right

    Ellen G. White, The Great Controversy Between Christ and Satan. Nguồn: Project Gutenberg #25833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These laws were a high-handed infringement of the rights of conscience, and in a few years fell and buried with them the party that had enacted them.

    Từ trong câu: infringement, law, high, hand, right, conscience, year, fall

    M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng infringement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
copyright infringement297 lần
trademark infringement32 lần
contributory infringement12 lần
vicarious infringement7 lần
patent infringement34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infringement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infringement trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ infringement hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infringement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infringement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infringement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infringement: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (12 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.