Câu tiếng Anh có từ “infringement”
120 câu thật có từ infringement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infringement nghĩa là vi phạm. infringement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act that disregards an agreement or a right. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infringement
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Authenticity guidelines prohibits deception of identities, copyright infringement, and more.
Từ trong câu: infringement, authenticity, guideline, prohibit, identity, copyright
«Professionalism/Professionalism in Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266800 (bản sửa đổi 4296780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was the will, however, to hinder that, and my loud protestations against any infringement of its directions.
Từ trong câu: infringement, however, hinder, loud, direction
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet so impeccable and businesslike was her conduct that they could never convict her of any infringement of rules.
Từ trong câu: infringement, convict, impeccable, conduct, never, rule
Katherine Shortall, Where the Sabots Clatter Again. Nguồn: Project Gutenberg #13048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will then be subject to stringent job search rules, potential infringements and harsh penalties.
Từ trong câu: stringent, subject, job, search, rule, potential, infringement, penalty
«Australian charities slam new welfare rules», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42432 (bản sửa đổi 4813990). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng infringement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infringement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infringement trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ infringement hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infringement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infringement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infringement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infringement: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (12 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.