Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incorporate”

190 câu thật có từ incorporate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incorporate nghĩa là kết hợp. incorporate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make into a whole or make part of a whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incorporate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Many different styles of music have been incorporated into pop music during different time periods.

    Từ trong câu: incorporate, many, different, style, music, pop, time, period

    «Pop music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2041 (bản sửa đổi 10790270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As students are changing with the times, incorporating entertainment into learning is something that works with kids today.

    Từ trong câu: incorporate, student, change, time, entertainment, learn, something, work

    «Integrating Technology In K12/Advantages of Technology in the Elementary Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244114 (bản sửa đổi 2755410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To achieve this fruit should be incorporated into an average healthy diet that takes into account all other food groups.

    Từ trong câu: incorporate, achieve, fruit, average, healthy, diet, take, account

    «Healthy eating habits/The Importance of Fruit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305210 (bản sửa đổi 3809684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng incorporate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incorporate technology71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incorporate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incorporate trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ incorporate hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incorporate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incorporate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incorporate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incorporate: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.