Câu tiếng Anh có từ “incorporate”
189 câu thật có từ incorporate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incorporate nghĩa là kết hợp. incorporate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make into a whole or make part of a whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incorporate
Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incorporate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incorporate trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ incorporate hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incorporate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incorporate: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.