E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imposition”

91 câu thật có từ imposition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imposition nghĩa là sự áp đặt. imposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of imposing something (as a tax or an embargo). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ imposition

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But they would scarcely repeat this mistake--or rather imposition on their readers.

    Từ trong câu: imposition, scarcely, repeat, mistake, rather, reader

    Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others. Nguồn: Project Gutenberg #38303. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The language in which they would hear you tell them this tale would detect the imposition; your speech would betray you. ...

    Từ trong câu: imposition, language, hear, tell, tale, detect, speech, betray

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Knowing her brother's character well, she thought it very likely that he would resist an attempt at imposition, even at the risk of delay.

    Từ trong câu: imposition, know, character, well, think, likely, resist, attempt

    G. P. R., 1801?-1860 James, The Black Eagle; or, Ticonderoga. Nguồn: Project Gutenberg #50493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Cacheff, I perceived, was a man who would swallow the grossest impositions.

    Từ trong câu: swallow, gross, perceive, imposition, man

    Giovanni Battista Belzoni, Narrative of the operations and recent discoveries within the pyramids, temples, tombs and excavations in Egypt and Nubia; vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #77277. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng imposition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gross imposition32 lần
imposition practised30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imposition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imposition trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ imposition hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imposition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imposition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imposition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imposition: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.