Câu tiếng Anh có từ “imposition”
91 câu thật có từ imposition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imposition nghĩa là sự áp đặt. imposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of imposing something (as a tax or an embargo). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imposition
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
His test for probability is what the imagination will readily accept; and the imagination, he says, will bear a "strong Imposition."
Từ trong câu: imposition, test, probability, imagination, readily, accept, bear, strong
Thomas, Sir, 1677-1746 [Dubious author] Hanmer, Some Remarks on the Tragedy of Hamlet, Prince of Denmark, Written by Mr. William Shakespeare (1736). Nguồn: Project Gutenberg #14899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He vaguely realized that this had always been some way part of his destiny,--the imposition of his will over the beasts of the forest.
Từ trong câu: imposition, realize, always, way, part, destiny, beast, forest
Edison Marshall, The Sky Line of Spruce. Nguồn: Project Gutenberg #11402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The enemies of whom I spoke will be overcome by this pretended proof of their imposition, and the safety of the Count will be sure.
Từ trong câu: imposition, enemy, speak, overcome, pretend, proof, safety, count
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imposition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gross imposition | 32 lần |
| imposition practised | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imposition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imposition trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ imposition hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imposition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imposition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imposition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imposition: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.