Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “imposition”

91 câu thật có từ imposition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imposition nghĩa là sự áp đặt. imposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of imposing something (as a tax or an embargo). Xem trang từ điển đầy đủ

  • "A similar imposition was practised for a while with considerable success, in the southern British provinces, a few years before the declaration of their independence.

    Từ trong câu: imposition, similar, practice, considerable, success, southern, province, year

    Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The schools have likewise come to be supported by the state, and are open to all children alike without the imposition of any financial obligation.

    Từ trong câu: obligation, imposition, school, likewise, come, support, state, open

    Frank Pierrepont Graves, A student's history of education. Nguồn: Project Gutenberg #60113. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Progress on national lines was hardly possible in an empire thus constituted, and circumstances contributed to facilitate the imposition of a strictly conservative system.

    Từ trong câu: conservative, facilitate, imposition, progress, national, line, hardly, possible

    John Hall, England and the Orléans Monarchy. Nguồn: Project Gutenberg #59961. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng imposition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • gross imposition32 lần
  • imposition practised30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imposition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imposition trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ imposition hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imposition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imposition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imposition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imposition: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.