Câu tiếng Anh có từ “imposition”
94 câu thật có từ imposition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imposition nghĩa là sự áp đặt. imposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of imposing something (as a tax or an embargo). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imposition
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It appropriates audio and video, and may employ supers (super-imposition).
Từ trong câu: imposition, appropriate, audio, video, employ, super
«Advertising/Television», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248902 (bản sửa đổi 2052208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The imposition of the tax might indeed affect his prospective income and might depreciate the value of his stocks.
Từ trong câu: prospective, imposition, tax, indeed, affect, income, value, stock
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imposition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gross imposition | 32 lần |
| imposition practised | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imposition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imposition trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ imposition hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imposition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imposition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imposition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imposition: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.