Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imperceptibly”

84 câu thật có từ imperceptibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imperceptibly nghĩa là không thể nhận ra. imperceptibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an imperceptible manner or to an imperceptible degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ imperceptibly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But the greatest crises of life steal on us imperceptibly, and have sometimes occurred and wound us in their consequences before we know.

    Từ trong câu: imperceptibly, great, crisis, life, steal, sometimes, occur, wind

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The shades of meaning sometimes pass imperceptibly into each other, so that though on one side they apparently differ, yet it is impossible to mark the point of contact.

    Từ trong câu: imperceptibly, shade, mean, sometimes, pass, though, side, apparently

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Year followed year; chapter succeeded chapter; steadily, imperceptibly, time was passing away.

    Từ trong câu: steadily, imperceptibly, chapter, year, follow, succeed, time, pass

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The first symptom is a loss of power, often so imperceptibly brought on that it becomes evident only by an accident.

    Từ trong câu: symptom, accident, imperceptibly, first, loss, power, often, bring

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imperceptibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imperceptibly trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ imperceptibly hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imperceptibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imperceptibly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imperceptibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imperceptibly: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.