Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imperceptibly”

84 câu thật có từ imperceptibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imperceptibly nghĩa là không thể nhận ra. imperceptibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an imperceptible manner or to an imperceptible degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ imperceptibly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There was to be no fixed period when this system would terminate, but it was to fade gradually and imperceptibly into entire freedom.

    Từ trong câu: imperceptibly, fix, period, system, terminate, fade, gradually, entire

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By the continued singing of these, he stated the great truths of salvation would become imperceptibly written on the minds of the people.

    Từ trong câu: imperceptibly, continue, sing, state, great, truth, salvation, become

    David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Probably no two investigators would assign the same limits to the area covered by the group, as the margins of this area merge imperceptibly into the surrounding country.

    Từ trong câu: imperceptibly, probably, investigator, assign, limit, area, cover, group

    Cosmos Mindeleff, Casa Grande Ruin Thirteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1891-92, Government Printing Office, Washington, 1896, pages 289-318. Nguồn: Project Gutenberg #17487. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imperceptibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imperceptibly trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ imperceptibly hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imperceptibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imperceptibly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imperceptibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imperceptibly: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.