Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humorous”

208 câu thật có từ humorous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humorous nghĩa là hài hước. humorous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of or characterized by humor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humorous

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • At very worst, his own description of his rebuff will be humorous and piquant.

    Từ trong câu: humorous, worst, bad, description

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cavaradossi, in his joy at his coming release, is even able to be humorous, and suggests that he will be acting like Tosca.

    Từ trong câu: humorous, joy, come, release, even, able, suggest, act

    Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each will be named after a postal district, with humorous silhouettes to indicate the special interest of the district.

    Từ trong câu: silhouette, name, postal, district, humorous, indicate, special, interest

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng humorous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humorous twinkle123 lần
humorous sketches40 lần
humorous sayings28 lần
humorous appreciation35 lần
humorous touches33 lần
humorous vein27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humorous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humorous trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ humorous hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humorous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humorous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humorous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humorous: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.