Câu tiếng Anh có từ “humiliating”
88 câu thật có từ humiliating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humiliating nghĩa là nhục nhã. humiliating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing awareness of your shortcomings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humiliating
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This was particularly humiliating in that it had been a Negro doctor, Charles Drew, who had done the basic research that made the banks possible.
Từ trong câu: humiliating, humiliate, particularly, doctor, draw, basic, research, make
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Lord Salisbury would never have made such a humiliating display over the Arrears Bill if he had not been misled by Mr. Gibson.
Từ trong câu: mislead, humiliating, humiliate, never, make, display, bill, mr
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After that humiliating bust, Prophet had gotten rid of most of his tonnage of illicit phreak and hacker data, and had tried to go straight.
Từ trong câu: data, humiliate, bust, rid, humiliating, prophet, get, hacker
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humiliating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humiliating trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ humiliating hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humiliating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humiliating gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humiliating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humiliating: Câu phủ định (22 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.