Câu tiếng Anh có từ “horrible”
434 câu thật có từ horrible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: horrible nghĩa là khủng khiếp. horrible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: provoking horror. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ horrible
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For my own part, now that his horrible danger is not face to face with us, it seems almost impossible to believe in it.
Từ trong câu: impossible, part, now, horrible, danger, face, seem, almost
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What he would think of a sixty or eighty thousand crowd at a football or a cricket game is too horrible for words.
Từ trong câu: cricket, football, think, sixty, eighty, thousand, crowd, game
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng horrible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ horrible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horrible trong kho câu?
- Kho câu có 434 câu có từ horrible hoặc các dạng của từ, trích từ 268 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ horrible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horrible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horrible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horrible: Câu phủ định (80 câu), Quá khứ đơn (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.