Câu tiếng Anh có từ “heroine”
153 câu thật có từ heroine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heroine nghĩa là nữ anh hùng. heroine là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the main good female character in a work of fiction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heroine
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Why didn’t you lay it right here in Avonlea—changing the name, of course, or else Mrs. Rachel Lynde would probably think she was the heroine.”
Từ trong câu: heroine, lay, right, change, name, course, else, mrs
L. M. Montgomery, Anne of the Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
It would not be a good place for the heroine of a modern novel to stay at.
Từ trong câu: novel, heroine, modern, stay, good, place
Jerome K. Jerome, Three men in a boat (to say nothing of the dog) · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Here, I thought, is a heroine of modern realistic tragedy; the dramatist would have her lost in bitter retrospect.
Từ trong câu: retrospect, heroine, dramatist, realistic, think, modern, tragedy, lose
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng heroine
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heroine of romance | 123 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heroine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heroine trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ heroine hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heroine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heroine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heroine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heroine: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.