Câu tiếng Anh có từ “hanging”
190 câu thật có từ hanging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hanging nghĩa là treo. hanging là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: decoration that is hung (as a tapestry) on a wall or over a window. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hanging
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The second mate had crossed from the other side of the poop and might have been hanging over the rail for all we knew.
Từ trong câu: hanging, cross, rail, second, mate, side, hang, know
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The paws--let me see--why, I fancy the paws might be made famous cases for knife, fork and spoon, and look well hanging from the belt.
Từ trong câu: hanging, famous, let, see, fancy, make, case, knife
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Brigitta was just hanging out Peter's second shirt in the sun, so that he might have it ready to put on when he had worn the other long enough.
Từ trong câu: hanging, worn, shirt, hang, out, second, sun, ready
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hanging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hanging trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ hanging hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hanging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hanging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hanging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hanging: Quá khứ đơn (46 câu), Quá khứ tiếp diễn (34 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.