Câu tiếng Anh có từ “geography”
189 câu thật có từ geography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: geography nghĩa là địa lý. geography là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: study of the earth's surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ geography
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They were both familiar with the same geography, and George and his wife were befriending him.
Từ trong câu: geography, familiar, wife
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I bet I'd have studied geography harder if I'd had these mountains to look at while I was doing it!"
Từ trong câu: geography, bet, study, hard, mountain, look, do
Walter Prichard Eaton, Boy Scouts in Glacier Park The Adventures of Two Young Easterners in the Heart of the High Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #37485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A second set of building blocks was evolving in location economics, regional science, and geography.
Từ trong câu: evolve, second, set, build, block, location, economic, regional
«Fundamentals of Transportation/Land Use Forecasting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172454 (bản sửa đổi 4413164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng geography
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| physical geography | 339 lần |
| geography geology | 29 lần |
| geography arithmetic | 28 lần |
| arithmetic geography | 27 lần |
| geography botany | 20 lần |
| geography astronomy | 22 lần |
| astronomy geography | 19 lần |
| grammar geography | 31 lần |
| botanical geography | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ geography
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ geography trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ geography hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ geography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ geography gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ geography?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ geography: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.