Câu tiếng Anh có từ “frustration”
142 câu thật có từ frustration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frustration nghĩa là sự thất vọng. frustration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that accompanies an experience of being thwarted in attaining your goals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frustration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Thus far, only frustration: and yet the sort of frustration which roused Logan’s energies.
Từ trong câu: frustration, thus, far, sort, energy
Russell Kirk, Old House of Fear. Nguồn: Project Gutenberg #77800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Norman was conscious of a feeling of frustration which he could not quite understand.
Từ trong câu: frustration, conscious, feel, quite, understand
Floyd Dell, An unmarried father. Nguồn: Project Gutenberg #78732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can experience frustration and exhaustion, which will then trickle down to the rest of their students in the classroom.
Từ trong câu: frustration, experience, exhaustion, down, rest, student, classroom
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Diversity/ADHD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180789 (bản sửa đổi 4664517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the other hand, CUSA does not condemn a patriot who, in the heat of anger or frustration, says things which are irresponsible and not honestly meant.
Từ trong câu: frustration, hand, condemn, patriot, heat, anger, thing, irresponsible
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frustration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| frustration aggression | 26 lần |
| frustration of bpns | 7 lần |
| frustration intolerance | 11 lần |
| frustration regression | 9 lần |
| relatedness frustration | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frustration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frustration trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ frustration hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frustration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frustration gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frustration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frustration: can và could (22 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.