Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frustration”

142 câu thật có từ frustration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frustration nghĩa là sự thất vọng. frustration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that accompanies an experience of being thwarted in attaining your goals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frustration

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng frustration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frustration aggression26 lần
frustration of bpns7 lần
frustration intolerance11 lần
frustration regression9 lần
relatedness frustration6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frustration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frustration trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ frustration hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frustration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frustration gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frustration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frustration: can và could (22 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.