Câu tiếng Anh có từ “frustration”
142 câu thật có từ frustration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frustration nghĩa là sự thất vọng. frustration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that accompanies an experience of being thwarted in attaining your goals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frustration
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This way you don't have to talk to him yourself and absorb his natural human frustration.
Từ trong câu: frustration, way, talk, yourself, absorb, natural, human
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Underneath all of this is a frustration and tension that an engineer has to deal with.
Từ trong câu: frustration, underneath, tension, engineer, deal
«General Engineering Introduction/Notebooks/Problem Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253393 (bản sửa đổi 3220626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng frustration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| frustration aggression | 26 lần |
| frustration of bpns | 7 lần |
| frustration intolerance | 11 lần |
| frustration regression | 9 lần |
| relatedness frustration | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frustration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frustration trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ frustration hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frustration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frustration gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frustration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frustration: can và could (22 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.