Câu tiếng Anh có từ “fragmentation”
74 câu thật có từ fragmentation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fragmentation nghĩa là sự phân mảnh. fragmentation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: separating something into fine particles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fragmentation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is no external fragmentation with linked allocation.
Từ trong câu: fragmentation, allocation, external, link
«Operating System Design/File Systems/Allocation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129944 (bản sửa đổi 4352072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were three distinct types of bombs—demolition, fragmentation, and incendiary—in use by the American Air Service when the war ended.
Từ trong câu: fragmentation, distinct, type, bomb, demolition, use, air, service
E. Alexander Powell, The army behind the army. Nguồn: Project Gutenberg #76843. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If there were one thing Thackeray would like to have, it would be an effective legal end-run through this new fragmentation minefield.
Từ trong câu: fragmentation, minefield, thing, like, effective, legal, end, run
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There is no displacement and only slight fragmentation, so that the bullet must have almost succeeded in making a punctured wound in the radius.
Từ trong câu: fragmentation, radius, displacement, slight, bullet, almost, succeed, make
Clyde S. Ford, Gunshot Roentgenograms. Nguồn: Project Gutenberg #48341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fragmentation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| habitat fragmentation | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fragmentation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fragmentation trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ fragmentation hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fragmentation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fragmentation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fragmentation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fragmentation: Câu bị động có by (7 câu), can và could (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.