Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fragmentation”

74 câu thật có từ fragmentation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fragmentation nghĩa là sự phân mảnh. fragmentation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: separating something into fine particles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fragmentation

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Why does love at the present day so often threaten to perish amid the general fragmentation of life?

    Từ trong câu: fragmentation, love, present, day, often, threaten, amid, general

    Iwan Bloch, The Sexual Life of Our Time in Its Relations to Modern Civilization Translated from the Sixth German Edition. Nguồn: Project Gutenberg #60968. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fragmentation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
habitat fragmentation15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fragmentation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fragmentation trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ fragmentation hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fragmentation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fragmentation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fragmentation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fragmentation: Câu bị động có by (7 câu), can và could (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.