E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fragmentation”

75 câu thật có từ fragmentation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fragmentation nghĩa là sự phân mảnh. fragmentation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: separating something into fine particles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fragmentation

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Concerning fragmentation, we will cover many related attacks and discuss the solutions.

    Từ trong câu: fragmentation, concern, cover, many, relate, attack, discuss, solution

    «WikiJournal of Science/A Survey on Internet Protocol version 4 (IPv4)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270734 (bản sửa đổi 2581900). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Multiple levels of security will produce the fragmentation of the society.

    Từ trong câu: fragmentation, multiple, level, security, produce, society

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fragmentation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
habitat fragmentation15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fragmentation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fragmentation trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ fragmentation hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fragmentation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fragmentation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fragmentation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fragmentation: Câu bị động có by (7 câu), can và could (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.