Câu tiếng Anh có từ “fragmentation”
74 câu thật có từ fragmentation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fragmentation nghĩa là sự phân mảnh. fragmentation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: separating something into fine particles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fragmentation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
File system fragmentation increases disk head movement, thus possibly decreasing the life of a drive.
Từ trong câu: fragmentation, file, system, increase, disk, head, movement, thus
«Minimizing Hard Disk Drive Failure and Data Loss/Stress Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253415 (bản sửa đổi 4106489). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fragmentation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| habitat fragmentation | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fragmentation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fragmentation trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ fragmentation hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fragmentation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fragmentation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fragmentation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fragmentation: Câu bị động có by (7 câu), can và could (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.