Câu tiếng Anh có từ “fortnight”
246 câu thật có từ fortnight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fortnight nghĩa là hai tuần một lần. fortnight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a period of fourteen consecutive days. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fortnight
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They ought to have balls there at least every fortnight through the winter.
Từ trong câu: fortnight, ought, ball, least, every, winter
Jane Austen, Emma · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
She had indeed proposed that her husband should go to Paris for a fortnight, and join them on the Italian lakes after they had "done" Switzerland; but Archer had declined.
Từ trong câu: fortnight, indeed, propose, husband, go, join, lake, decline
Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Anyhow, I should know in about a fortnight, whether I had or had not.
Từ trong câu: anyhow, fortnight, know, whether
Jerome K. Jerome, Three men in a boat (to say nothing of the dog) · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
‘Master Davy, how should you like to go along with me and spend a fortnight at my brother’s at Yarmouth?
Từ trong câu: spend, fortnight, along, master, like, go
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Once in every fortnight the head waiter's expectations should be satisfied, and where an elevator boy and doorman are on duty, they, too, have claims on the purse of the guest.
Từ trong câu: doorman, once, every, fortnight, head, expectation, satisfied, elevator
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng fortnight
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fortnight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fortnight trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ fortnight hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fortnight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fortnight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fortnight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fortnight: Quá khứ đơn (40 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.