Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “figure”

2.247 câu thật có từ figure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: figure nghĩa là hình. figure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diagram or picture illustrating textual material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ figure

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • As you look at Wendy, you may see her hair becoming white, and her figure little again, for all this happened long ago.

    Từ trong câu: hair, little, figure, may, long, ago, white, become

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng figure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
figure shown4.754 lần
tall figure2.682 lần
graceful figure1.333 lần
slender figure1.109 lần
dark figure1.928 lần
female figure1.022 lần
central figure915 lần
retreating figure666 lần
slight figure861 lần
human figure1.234 lần
figure shows696 lần
figure of speech803 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ figure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ figure trong kho câu?
Kho câu có 2.247 câu có từ figure hoặc các dạng của từ, trích từ 1.443 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ figure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ figure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 748 câu, rồi Bậc B2 với 397 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ figure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ figure: Quá khứ đơn (376 câu), Câu phủ định (240 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (178 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.