Câu tiếng Anh có từ “feather”
362 câu thật có từ feather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feather nghĩa là lông vũ. feather là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the light horny waterproof structure forming the external covering of birds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feather
Danh sách câu dẫn chứng (362 câu)
They were, in fact, penguins, and their wings were somewhat vaguely compared to those of bats, by reason of the peculiar scaly or undeveloped state of the feathers in these birds.
Từ trong câu: penguin, fact, wing, somewhat, compare, bat, reason, peculiar
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The dress was a sombre greyish beige, untrimmed and unbraided, and she wore a small turban of the same dull hue, relieved only by a suspicion of white feather in the side.
Từ trong câu: suspicion, wear, untrimmed, sombre, dress, small, dull, relieve
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng feather
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feather
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feather trong kho câu?
- Kho câu có 362 câu có từ feather hoặc các dạng của từ, trích từ 307 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feather gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc A2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feather?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feather: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.