Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “farmland”

82 câu thật có từ farmland hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: farmland nghĩa là đất nông nghiệp. farmland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a rural area where farming is practiced. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ farmland

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But banks insist on land as collateral, though all farmland has been nationalized.

    Từ trong câu: farmland, bank, insist, land, though

    «With arrival of rainy season, perennial scramble in Zimbabwe for seed, fertilizer», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141820 (bản sửa đổi 4830354). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • People have also seen it in farmland with water on it.

    Từ trong câu: farmland, people, see, water

    «Pleurodema marmoratum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260404 (bản sửa đổi 10798823). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What were forests have often been turned into farmland.

    Từ trong câu: farmland, forest, often, turn

    «Human overpopulation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274110 (bản sửa đổi 10858896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Much of the area has been reclaimed over the centuries, and is now flat farmland.

    Từ trong câu: reclaim, much, area, century, now, flat, farmland

    «Romney Marsh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309689 (bản sửa đổi 9754607). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Flooding has also affected almost a quarter of a million acres of farmland, further exacerbating food shortages.

    Từ trong câu: acre, flood, affect, almost, quarter, million, farmland, further

    «Flooding kills dozens in North Korea, leaves thousands more homeless», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46550 (bản sửa đổi 4725290). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ farmland

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farmland trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ farmland hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ farmland xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farmland gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farmland?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farmland: Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.